Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Hiền Thủ Ngũ Giáo Nghi [賢首五教儀] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 4 »»
Tải file RTF (11.625 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
» Càn Long (PDF, 0.85 MB)
X
X58n1024_p0659a04║
X58n1024_p0659a05║ 賢首五 教儀 卷第四
X58n1024_p0659a06║
X58n1024_p0659a07║ 清浙水慈雲沙門 灌頂續法 集錄
X58n1024_p0659a08║ 言六 宗者一 隨相法執宗二 唯識法相宗三真空無
X58n1024_p0659a09║ 相宗四藏心緣起宗五 真性寂滅宗六 法界圓融宗。
X58n1024_p0659a10║ 一 隨相法執宗者謂一 切我法中起有無執故即小
X58n1024_p0659a11║ 乘諸師依阿含緣生等經造婆沙俱 舍諸部論等。
X58n1024_p0659a12║ 於中又六 。 一 我法俱 有宗此中有二 一 人天乘二 小
X58n1024_p0659a13║ 乘謂犢子法上賢胄正量密林山部等。 彼立三聚法
X58n1024_p0659a14║ 一 有為聚法二 無為聚法三非二 聚法初 二 是法後
X58n1024_p0659a15║ 一 是我。 又立五 法藏一 過去二 現在三未來四無為
X58n1024_p0659a16║ 五 不可說藏此即是我以 不可說是有為無為故。 然
X58n1024_p0659a17║ 此一 部諸部論師共推不受呼為附佛法外道以 諸
X58n1024_p0659a18║ 外道所計雖殊皆立我故。
X58n1024_p0659a19║ 二 法有我無宗謂薩婆多上座多聞等彼說諸法二
X58n1024_p0659a20║ 種所攝一 名二 色或四種所攝謂三世 及無為。 或五
X58n1024_p0659a21║ 種所攝謂一 心二 心所三色四不相應五 無為。 故一
X58n1024_p0659a22║ 切法皆悉實有。 於諸法中並 不立我以 無我故異外
X
X58n1024_p0659a04║
X58n1024_p0659a05║ 賢首五 教儀 卷第四
X58n1024_p0659a06║
X58n1024_p0659a07║ 清浙水慈雲沙門 灌頂續法 集錄
X58n1024_p0659a08║ 言六 宗者一 隨相法執宗二 唯識法相宗三真空無
X58n1024_p0659a09║ 相宗四藏心緣起宗五 真性寂滅宗六 法界圓融宗。
X58n1024_p0659a10║ 一 隨相法執宗者謂一 切我法中起有無執故即小
X58n1024_p0659a11║ 乘諸師依阿含緣生等經造婆沙俱 舍諸部論等。
X58n1024_p0659a12║ 於中又六 。 一 我法俱 有宗此中有二 一 人天乘二 小
X58n1024_p0659a13║ 乘謂犢子法上賢胄正量密林山部等。 彼立三聚法
X58n1024_p0659a14║ 一 有為聚法二 無為聚法三非二 聚法初 二 是法後
X58n1024_p0659a15║ 一 是我。 又立五 法藏一 過去二 現在三未來四無為
X58n1024_p0659a16║ 五 不可說藏此即是我以 不可說是有為無為故。 然
X58n1024_p0659a17║ 此一 部諸部論師共推不受呼為附佛法外道以 諸
X58n1024_p0659a18║ 外道所計雖殊皆立我故。
X58n1024_p0659a19║ 二 法有我無宗謂薩婆多上座多聞等彼說諸法二
X58n1024_p0659a20║ 種所攝一 名二 色或四種所攝謂三世 及無為。 或五
X58n1024_p0659a21║ 種所攝謂一 心二 心所三色四不相應五 無為。 故一
X58n1024_p0659a22║ 切法皆悉實有。 於諸法中並 不立我以 無我故異外
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 6 quyển » » Xem quyển tiếp theo »
Tải về dạng file RTF (11.625 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 18.191.37.140 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập